| STT | HỌ VÀ TÊN | TUỔI | BỆNH LÝ | ĐỊA CHỈ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Phạm Thị Thùy Linh | 70 | Đau xương khớp | Hoa Lư, Ninh Bình |
| 2 | Ông Trần Cao Minh | 52 | Huyết áp cao | Duy Tiên, Hà Nam |
| 3 | Bà Nguyễn Quỳnh Anh | 61 | Mỡ máu | Hoàng Mai, Hà Nội |
| 4 | Ông Vũ Thanh Hoàng | 57 | Đau đầu gối | Bình Giang, Hải Dương |
| 5 | Ông Nguyễn Tuấn Anh | 42 | Mỡ máu | Đông Anh, Hà Nội |
| 6 | Bà Vũ Thị Phương Yến | 34 | Đau mỏi vai gáy | Hoằng Hóa, Thanh Hóa |
| 7 | Bà Nguyễn Thùy Dung | 46 | Huyết áp cao | Vinh, Nghệ An |
| 8 | Bà Nguyễn Thùy Dương | 55 | Mỡ máu | Phổ Yên, Thái Nguyên |
| 9 | Ông Lê Trung Đức | 68 | Đau lưng | Thạch Thất, Hà Nội |
| 10 | Ông Viết Cương | 51 | Mỡ máu | Văn Giang, Hưng Yên |
| 11 | Bà Phạm Ngọc Dung | 67 | Đau khớp gối | Quận 4, TP Hồ Chí Minh |
| 12 | Ông Trần Hoài Ngọc | 63 | Huyết áp cao | TP Nam Định, tỉnh Nam Định |
| 13 | Ông Phạm Văn Minh | 65 | Đau lưng | Tam Điệp, Ninh Bình |
| 14 | Bà Nguyễn Thị Lan | 43 | Mỡ máu | Hải Châu, Đà Nẵng |
| 15 | Bà Nguyễn Thanh Hà | 59 | Đau cột sống | Tứ Kỳ, Hải Dương |
| 16 | Bà Nguyễn Thị Phương Nga | 57 | Huyết áp cao | Thanh Chương, Nghệ An |
| 17 | Bà Hoàng Thị Trang | 65 | Huyết áp cao | Uông Bí, Quảng Ninh |
| 18 | Bà Phạm Thanh Xuân | 61 | Đau cột sống | Tiên Lãng, Hải Phòng |
| 19 | Ông Lương Thanh Tuấn | 56 | Mỡ máu | Chương Mỹ, Hà Nội |
| 20 | Bà Nguyễn Thu Phương | 49 | Mỡ máu | Kim Bôi, Hòa Bình |
| 21 | Bà Nguyễn Thị Huệ | 43 | Đau đầu | Thái Bình |
| 22 | Bà Nguyễn Thị Huệ | 43 | Đau đầu | Thái Bình |
| 23 | Ông Trần Hữu Nghĩa | 61 | Huyết áp cao | Kiên Giang |
| 24 | Bà Lê Thị Kim | 57 | Mỡ máu | Hải Dương |
| 25 | Ông Vũ Văn Hùng | 62 | Đau vai gáy | Đà Nẵng |
| 26 | Bà Phan Thị Lan | 50 | Đau lưng | Vĩnh Long |
| 27 | Ông Đặng Văn Bin | 34 | Mỡ máu | Cà Mau |
| 28 | Bà Trần Thị Hằng | 44 | Đau thắt lưng | Bắc Ninh |
| 29 | Ông Nguyễn Văn Tưởng | 55 | Huyết áp thấp | Hải Phòng |
| 30 | Bà Đỗ Thị Kiều | 58 | Đau cổ | Quảng Bình |
| 31 | Ông Lê Văn Đạt | 47 | Mỡ máu | Hưng Yên |
| 32 | Bà Trương Thị Ngọc | 39 | Huyết áp cao | Bình Định |
| 33 | Ông Nguyễn Hoàng Sơn | 65 | Đau lưng | Thanh Hóa |
| 34 | Bà Vũ Thị Yến | 53 | Đau đầu gối | Đà Lạt |
| 35 | Ông Đặng Văn Tân | 60 | Huyết áp cao | Quảng Nam |
| 36 | Bà Phạm Thị Tâm | 45 | Mỡ máu | TP.HCM |
| 37 | Ông Trần Văn Duẩn | 68 | Đau thắt lưng | Nam Định |
| 38 | Bà Nguyễn Thị Lan | 52 | Huyết áp thấp | An Giang |
| 39 | Ông Vũ Minh Tính | 71 | Đau xương khớp | Hòa Bình |
| 40 | Bà Đỗ Thị Tươi | 38 | Mỡ máu | Sóc Trăng |
| 41 | Ông Trương Quốc Cường | 85 | Đau đầu | Bình Dương |
| 42 | Bà Lê Thị Phú | 67 | Đau lưng | Tây Ninh |
| 43 | Ông Nguyễn Văn Tương | 63 | Huyết áp cao | Nghệ An |
| 44 | Bà Trần Thị Oanh | 57 | Mỡ máu | Hà Nội |
| 45 | Ông Đỗ Văn Thái | 40 | Đau vai gáy | Bình Phước |
| 46 | Bà Vũ Thị Duy | 50 | Huyết áp thấp | Bến Tre |
| 47 | Ông Lê Văn Cương | 32 | Đau cổ | Hưng Yên |
| 48 | Bà Phan Thị Hòa | 29 | Huyết áp cao | Bắc Giang |
| 49 | Ông Trần Tuyền | 58 | Mỡ máu | Quảng Ninh |
| 50 | Bà Nguyễn Thị Lệ | 55 | Đau thắt lưng | Kiên Giang |
| 51 | Ông Đỗ Văn Hạnh | 61 | Huyết áp thấp | Đà Nẵng |
| 52 | Bà Lê Thị Thủy | 62 | Đau đầu gối | Nghệ An |
| 53 | Ông Vũ Văn Dương | 39 | Mỡ máu | Đồng Nai |
| 54 | Bà Trần Thị Quyên | 45 | Huyết áp cao | Thái Bình |
| 55 | Ông Nguyễn Đức Hoàng | 50 | Đau lưng | Lạng Sơn |
| 56 | Bà Phan Thị Kiều | 69 | Đau vai gáy | Hòa Bình |
| 57 | Ông Đặng Văn Khoa | 53 | Huyết áp thấp | Bình Thuận |
| 58 | Bà Lê Thị Ngọc | 77 | Mỡ máu | Vĩnh Long |
| 59 | Ông Trương Văn Hạnh | 64 | Đau cổ | Gia Lai |
| 60 | Bà Nguyễn Thị Cẩm | 53 | Đau đầu | Thanh Hóa |
| 61 | Ông Vũ Minh Thành | 74 | Huyết áp cao | Tây Ninh |
| 62 | Bà Trần Thị Nữ | 32 | Đau lưng | Bắc Kạn |
| 63 | Ông Đỗ Văn Sự | 66 | Mỡ máu | TP.HCM |
| 64 | Bà Phạm Thị Huệ | 42 | Huyết áp cao | Thanh Hóa |
| 65 | Ông Lê Văn Quang | 59 | Đau thắt lưng | Cà Mau |
| 66 | Bà Đặng Thị Phương | 34 | Huyết áp thấp | Quảng Trị |
| 67 | Ông Trương Minh Toàn | 55 | Đau cột sống | An Giang |
| 68 | Bà Nguyễn Thị Hạnh | 68 | Mỡ máu | Bình Định |
| 69 | Ông Vũ Văn Khảo | 39 | Huyết áp cao | Hòa Bình |
| 70 | Bà Trần Thị Xuân | 66 | Đau vai gáy | Sóc Trăng |
| 71 | Ông Đặng Văn Nghĩa | 60 | Huyết áp thấp | Quảng Bình |
| 72 | Bà Nguyễn Thị Tâm | 48 | Đau đầu | Nghệ An |
| 73 | Ông Trần Văn Quyền | 59 | Huyết áp cao | Bắc Ninh |
| 74 | Bà Lê Thị Hồng | 33 | Mỡ máu | Đồng Nai |
| 75 | Ông Vũ Minh Tám | 64 | Đau lưng | Kiên Giang |
| 76 | Bà Phan Thị Duyên | 46 | Đau cổ | Hải Dương |
| 77 | Ông Đặng Văn Đình | 50 | Huyết áp thấp | Quảng Bình |
| 78 | Bà Trần Thị Ngọc | 52 | Mỡ máu | Hòa Bình |
| 79 | Ông Nguyễn Văn Ánh | 61 | Đau vai gáy | Bình Dương |
| 80 | Bà Lê Thị Thúy | 27 | Đau thắt lưng | TP.HCM |
| 81 | Ông Trương Văn Hải | 68 | Huyết áp cao | Lạng Sơn |
| 82 | Bà Vũ Thị Nghĩa | 30 | Đau đầu gối | Vĩnh Long |
| 83 | Ông Lê Văn Tâm | 51 | Mỡ máu | Quảng Nam |
| 84 | Bà Phạm Thị Bé | 66 | Đau lưng | Đà Nẵng |
| 85 | Ông Đỗ Văn Khoa | 75 | Huyết áp thấp | An Giang |
| 86 | Bà Trần Thị Mơ | 39 | Đau cổ | Thái Bình |
| 87 | Ông Nguyễn Văn Khoa | 64 | Đau thắt lưng | Hà Tĩnh |
| 88 | Bà Lê Thị Quỳnh | 42 | Huyết áp cao | Bình Định |
| 89 | Ông Vũ Minh Nhật | 29 | Đau vai gáy | Bình Phước |
| 90 | Bà Nguyễn Thị Mai | 57 | Mỡ máu | Bắc Giang |
| 91 | Ông Trần Văn Long | 70 | Huyết áp cao | Sóc Trăng |
| 92 | Bà Đỗ Thị Hà | 45 | Đau lưng | Nghệ An |
| 93 | Ông Lê Văn Tuấn | 66 | Đau đầu | Kiên Giang |
| 94 | Bà Trần Thị Ngữ | 54 | Mỡ máu | Hải Phòng |
| 95 | Ông Đặng Văn Minh | 52 | Đau cổ | Đắk Nông |
| 96 | Bà Nguyễn Thị Đài | 60 | Huyết áp cao | Tây Ninh |
| 97 | Ông Lê Văn Bí | 45 | Đau thắt lưng | Thái Nguyên |
| 98 | Bà Vũ Thị Ly | 39 | Huyết áp thấp | Hà Nội |
| 99 | Ông Phan Văn Hiệp | 58 | Mỡ máu | Quảng Nam |
| 100 | Bà Trương Thị Nhung | 44 | Đau đầu gối | Hòa Bình |
| 101 | Ông Nguyễn Văn Nghĩa | 74 | Đau lưng | Bình Dương |
| 102 | Bà Đỗ Thị Hương | 37 | Huyết áp cao | Bắc Ninh |
| 103 | Ông Lê Đức Duy | 65 | Mỡ máu | An Giang |
| 104 | Bà Trần Thị Lành | 62 | Đau vai gáy | Đà Nẵng |
| 105 | Ông Vũ Văn Dũng | 51 | Huyết áp thấp | Hưng Yên |
| 106 | Bà Nguyễn Thị Vân | 49 | Đau cột sống | Cà Mau |
| 107 | Ông Đặng Văn Sóc | 70 | Đau thắt lưng | Tiền Giang |
| 108 | Bà Trương Thị Yên | 40 | Mỡ máu | Kiên Giang |
| 109 | Ông Lê Văn Nhất | 53 | Huyết áp cao | Thanh Hóa |
| 110 | Bà Nguyễn Thị Sang | 32 | Đau lưng | Thái Bình |
| 111 | Ông Đỗ Văn Quý | 66 | Đau đầu gối | Quảng Ninh |
| 112 | Bà Phan Thị Hải | 47 | Huyết áp thấp | Bình Định |
| 113 | Ông Lê Văn Bình | 74 | Mỡ máu | Hòa Bình |
| 114 | Bà Trần Ngọc Hân | 41 | Đau cổ | Đắk Lắk |
| 115 | Ông Nguyễn Đức Dương | 60 | Đau thắt lưng | Gia Lai |
| 116 | Bà Nguyễn Thị Kiên | 55 | Huyết áp cao | Hưng Yên |
| 117 | Ông Lê Quang Thành | 39 | Mỡ máu | Sóc Trăng |
| 118 | Bà Vũ Thị Thanh | 30 | Đau lưng | Bến Tre |
| 119 | Ông Trần Văn Mậu | 47 | Huyết áp thấp | Bắc Kạn |
| 120 | Bà Đỗ Thị Thủy | 38 | Đau vai gáy | An Giang |
| 121 | Ông Vũ Minh Kiên | 57 | Mỡ máu | TP.HCM |
| 122 | Bà Nguyễn Thị Lan | 45 | Đau lưng | Hải Phòng |
| 123 | Ông Trần Hoàng Hải | 54 | Huyết áp cao | Bắc Giang |
| 124 | Bà Lê Thị Bích | 38 | Mỡ máu | Đà Nẵng |
| 125 | Ông Vũ Văn Tới | 67 | Đau vai gáy | Vĩnh Long |
| 126 | Bà Phan Thị Tuyết | 30 | Đau cổ | Nghệ An |
| 127 | Ông Đặng Văn Trường | 61 | Huyết áp thấp | Bình Định |
| 128 | Bà Trần Thị Bình | 56 | Mỡ máu | Bình Dương |
| 129 | Ông Nguyễn Văn Thành | 43 | Đau thắt lưng | Đồng Nai |
| 130 | Bà Lê Thị Nhung | 50 | Huyết áp cao | Quảng Nam |
| 131 | Ông Trương Minh Thông | 67 | Đau đầu | Ninh Bình |
| 132 | Bà Vũ Thị Hiền | 63 | Đau lưng | Hưng Yên |
| 133 | Ông Đỗ Văn Lọc | 58 | Huyết áp thấp | Kiên Giang |
| 134 | Bà Phạm Thị Liên | 54 | Mỡ máu | Tây Ninh |
| 135 | Ông Nguyễn Hữu Đức | 39 | Đau cổ | Hải Dương |
| 136 | Bà Trần Ngọc Anh | 46 | Huyết áp cao | Vĩnh Phúc |
| 137 | Ông Lê Văn Thịnh | 65 | Đau vai gáy | Bình Định |
| 138 | Bà Vũ Thị Sena | 42 | Đau thắt lưng | Nam Định |
| 139 | Ông Trần Văn Tiến | 56 | Mỡ máu | Hòa Bình |
| 140 | Bà Đặng Thị Hằng | 67 | Huyết áp thấp | Đà Nẵng |
| 141 | Ông Nguyễn Văn Tài | 75 | Đau lưng | An Giang |
| 142 | Bà Phan Thị Hạnh | 62 | Đau cột sống | Quảng Ninh |
| 143 | Ông Lê Văn Lợi | 48 | Huyết áp cao | Đồng Tháp |
| 144 | Bà Trần Thị Kiều | 54 | Mỡ máu | Sóc Trăng |
| 145 | Ông Đỗ Văn Tùng | 39 | Đau đầu gối | TP.HCM |
| 146 | Bà Nguyễn Thị Định | 56 | Huyết áp thấp | Bắc Kạn |
| 147 | Ông Lê Minh Tuấn | 45 | Đau vai gáy | Nghệ An |
| 148 | Bà Trương Thị Lan | 65 | Đau lưng | Bình Dương |
| 149 | Ông Đặng Văn Nhân | 50 | Mỡ máu | Bình Thuận |
| 150 | Bà Phạm Thị Vân | 38 | Huyết áp cao | Hòa Bình |
| 151 | Ông Trần Văn Cường | 34 | Đau thắt lưng | Khánh Hòa |
| 152 | Bà Vũ Thị ấy | 52 | Đau đầu | Thừa Thiên Huế |
| 153 | Ông Nguyễn Hữu Nguyên | 74 | Huyết áp thấp | Quảng Trị |
| 154 | Bà Đỗ Thị Hương | 60 | Đau cổ | Ninh Thuận |
| 155 | Ông Lê Văn Bình | 68 | Mỡ máu | Kiên Giang |
| 156 | Bà Trần Ngọc Bích | 41 | Huyết áp cao | Bến Tre |
| 157 | Ông Đặng Văn Phúc | 59 | Đau lưng | Tiền Giang |
| 158 | Bà Nguyễn Thị Minh | 32 | Đau vai gáy | Gia Lai |
| 159 | Ông Vũ Minh Hùng | 45 | Đau thắt lưng | Bạc Liêu |
| 160 | Bà Phan Thị Hiền | 72 | Huyết áp thấp | Lạng Sơn |
| 161 | Ông Trần Văn Nhiệm | 58 | Mỡ máu | Thái Nguyên |
| 162 | Bà Lê Thị Lụa | 35 | Đau đầu gối | Hưng Yên |
| 163 | Ông Nguyễn Công Binh | 50 | Huyết áp cao | Quảng Nam |
| 164 | Bà Đỗ Thị Hòa | 66 | Đau lưng | Đắk Lắk |
| 165 | Ông Vũ Văn Mạnh | 41 | Đau cổ | Đồng Nai |
| 166 | Bà Trần Thị Xuân | 64 | Mỡ máu | Bình Định |
| 167 | Ông Đặng Văn Dũng | 53 | Huyết áp thấp | Hòa Bình |
| 168 | Bà Nguyễn Thị Hòa | 48 | Đau vai gáy | Nghệ An |
| 169 | Ông Trần Văn Sỹ | 60 | Huyết áp cao | Thanh Hóa |
| 170 | Bà Lê Thị Thủy | 59 | Mỡ máu | Cần Thơ |
| 171 | Ông Nguyễn Văn Quang | 67 | Đau thắt lưng | Thái Bình |
| 172 | Bà Đỗ Thị Mơ | 39 | Huyết áp cao | Bình Dương |
| 173 | Ông Lê Văn Xi | 72 | Đau đầu | Bến Tre |
| 174 | Bà Trương Ngọc Mai | 66 | Mỡ máu | Sóc Trăng |
| 175 | Ông Vũ Minh Hiếu | 46 | Đau cổ | Hưng Yên |
| 176 | Bà Phan Thị Ký | 55 | Huyết áp thấp | TP.HCM |
| 177 | Ông Nguyễn Thành Lộc | 71 | Đau vai gáy | Đà Nẵng |
| 178 | Bà Đỗ Thị Quý | 57 | Mỡ máu | Bắc Ninh |
| 179 | Ông Trần Hữu Nghĩa | 54 | Huyết áp cao | An Giang |
| 180 | Bà Lê Thị Phượng | 68 | Đau thắt lưng | Quảng Bình |
| 181 | Ông Vũ Văn Trung | 44 | Đau đầu | Ninh Bình |
| 182 | Bà Nguyễn Thị Hoa | 51 | Huyết áp thấp | Vĩnh Long |
| 183 | Ông Đặng Văn Khải | 34 | Mỡ máu | Bến Tre |
| 184 | Bà Phan Thị Ly | 39 | Đau lưng | Hòa Bình |
| 185 | Ông Trần Công Minh | 67 | Huyết áp cao | Gia Lai |
| 186 | Bà Lê Thị Hoa | 54 | Đau vai gáy | Cà Mau |
| 187 | Ông Nguyễn Hữu Hòa | 43 | Mỡ máu | Bình Định |
| 188 | Bà Đỗ Thị Kiều | 46 | Đau cổ | Đồng Nai |
| 189 | Ông Trương Văn Hợp | 39 | Huyết áp thấp | Thanh Hóa |
| 190 | Bà Vũ Thị Hương | 55 | Đau thắt lưng | Bắc Kạn |
| 191 | Ông Lê Văn Khôi | 71 | Đau đầu gối | Nam Định |
| 192 | Bà Nguyễn Thị Bảo | 63 | Huyết áp thấp | TP.HCM |
| 193 | Ông Đặng Văn Phương | 52 | Mỡ máu | Thừa Thiên Huế |
| 194 | Bà Trần Thị Yến | 60 | Đau lưng | Khánh Hòa |
| 195 | Ông Vũ Minh Khải | 44 | Huyết áp cao | Lạng Sơn |
| 196 | Bà Phan Thị Nhung | 36 | Đau vai gáy | Quảng Ngãi |
| 197 | Ông Trần Hữu Tài | 57 | Đau cổ | Nghệ An |
| 198 | Bà Lê Thị Quỳnh | 55 | Huyết áp thấp | Vĩnh Phúc |
| 199 | Ông Nguyễn Văn Hậu | 49 | Mỡ máu | Bình Dương |
| 200 | Bà Đỗ Thị Mai | 40 | Đau đầu gối | Kiên Giang |
| 201 | Ông Trương Minh Duy | 58 | Huyết áp cao | Bắc Giang |
| 202 | Bà Vũ Thị Thanh | 62 | Đau lưng | Đà Nẵng |
| 203 | Ông Lê Văn Hiếu | 34 | Huyết áp thấp | Quảng Nam |
| 204 | Bà Nguyễn Thị Nhi | 68 | Đau vai gáy | Thái Bình |
| 205 | Ông Trần Văn Tính | 51 | Mỡ máu | An Giang |
| 206 | Bà Phan Thị Lan | 46 | Đau cổ | Bình Định |
| 207 | Ông Đặng Văn Khoa | 54 | Đau thắt lưng | Hòa Bình |
| 208 | Bà Trương Thị Lộc | 30 | Huyết áp thấp | Bình Dương |
| 209 | Ông Nguyễn Minh Thắng | 65 | Mỡ máu | Thừa Thiên Huế |
| 210 | Bà Đỗ Thị Quang | 71 | Đau lưng | Gia Lai |
| 211 | Ông Lê Văn Trọng | 56 | Huyết áp cao | Vĩnh Long |
| 212 | Bà Phan Thị Mai | 40 | Đau vai gáy | Quảng Ngãi |
| 213 | Ông Vũ Văn Quý | 59 | Mỡ máu | Hưng Yên |
| 214 | Bà Trần Thị Mến | 34 | Đau cổ | Thanh Hóa |
| 215 | Ông Nguyễn Văn Chiến | 52 | Huyết áp thấp | Bắc Kạn |
| 216 | Bà Lê Thị Hương | 66 | Đau đầu | TP.HCM |
| 217 | Ông Trương Minh Khoa | 70 | Đau thắt lưng | Tây Ninh |
| 218 | Bà Đỗ Thị Ny | 50 | Mỡ máu | Đà Nẵng |
| 219 | Ông Vũ Minh Toàn | 58 | Huyết áp cao | Quảng Trị |
| 220 | Bà Phan Thị Luân | 30 | Đau lưng | Đồng Nai |
| 221 | Ông Trần Văn Vượng | 44 | Đau cổ | Nghệ An |











